bietviet

khu đô thị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp xây dựng khu đô thị mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 170,608 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary