| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Make a clear distinction | Khu biệt phải trái | To make a clear distinction between right and wrong | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | làm phân biệt rõ với những cái khác trong sự phân loại | đặc điểm khu biệt ~ những nét khu biệt chính giữa nguyên âm và phụ âm |
Lookup completed in 175,607 µs.