bietviet

khua

Vietnamese → English (VNEDICT)
to strike, beat
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to strike; to beat khua trống | to beat a drum
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre gắn vào lòng nón để giữ cho chắc khi đội [thường có ở loại nón không có chóp] "Tròng trành như nón không khua, Như thuyền không lái, như chùa không sư." (Cdao)
V đưa qua đưa lại liên tiếp theo những hướng khác nhau để xua, gạt khua mạng nhện ~ bà lão mù đang khua gậy dò đường
V làm cho động, cho kêu lên bằng động tác đánh, gõ, đập liên tiếp mái chèo khua nước ~ khua chuông gõ mõ
V làm cho thức dậy bằng tiếng ồn hoặc một tác động nào đó liên tiếp bọn chúng khua chúng tôi dậy lúc giữa đêm ~ Tiếng hét của tôi đã khua lũ chim bay vụt lên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 155,450 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary