khua
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to strike, beat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to strike; to beat |
khua trống | to beat a drum |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre gắn vào lòng nón để giữ cho chắc khi đội [thường có ở loại nón không có chóp] |
"Tròng trành như nón không khua, Như thuyền không lái, như chùa không sư." (Cdao) |
| V |
đưa qua đưa lại liên tiếp theo những hướng khác nhau để xua, gạt |
khua mạng nhện ~ bà lão mù đang khua gậy dò đường |
| V |
làm cho động, cho kêu lên bằng động tác đánh, gõ, đập liên tiếp |
mái chèo khua nước ~ khua chuông gõ mõ |
| V |
làm cho thức dậy bằng tiếng ồn hoặc một tác động nào đó liên tiếp |
bọn chúng khua chúng tôi dậy lúc giữa đêm ~ Tiếng hét của tôi đã khua lũ chim bay vụt lên |
Lookup completed in 155,450 µs.