khum
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| arched, bent |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Curved,bent, arched, convex |
Chiếc ô này dáng rất khum | This umbrella has a very convex shape |
|
khum khum (láy, ý giảm) |
Mui thuyền khum khum |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
uốn cong vồng lên hoặc lõm xuống, như hình mu rùa |
khum bàn tay lại để vốc nước ~ nó khum lưng lại |
| A |
có hình uốn cong lên hoặc lõm xuống như hình mu rùa |
đầu hồi của mái nhà sàn uốn khum |
Lookup completed in 196,089 µs.