| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to admonish, advise | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm [nói khái quát] | mọi người khuyên bảo tôi vào nam ~ Ông ấy khuyên bảo tôi rất tận tình |
Lookup completed in 165,097 µs.