| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| recommend, give recommendations | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra lời khuyên, lời đề nghị với thái độ trân trọng | Bộ khuyến nghị chính phủ xem xét lại việc nhập khẩu thịt lợn |
Lookup completed in 169,928 µs.