bietviet

khuyết

Vietnamese → English (VNEDICT)
wanting, lacking, missing, vacant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo thùa khuyết ~ bấm khuyết
V không đầy đủ vì thiếu mất một phần, một bộ phận vầng trăng khuyết ~ còn khuyết một chân trong ban lãnh đạo
N khuyết điểm [nói tắt] có cả ưu lẫn khuyết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 91 occurrences · 5.44 per million #8,271 · Advanced

Lookup completed in 192,073 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary