| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wanting, lacking, missing, vacant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo | thùa khuyết ~ bấm khuyết |
| V | không đầy đủ vì thiếu mất một phần, một bộ phận | vầng trăng khuyết ~ còn khuyết một chân trong ban lãnh đạo |
| N | khuyết điểm [nói tắt] | có cả ưu lẫn khuyết |
| Compound words containing 'khuyết' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuyết tật | 308 | Defect; flaw |
| khiếm khuyết | 134 | shortcoming |
| khuyết điểm | 113 | defect, imperfection, shortcoming |
| dự khuyết | 70 | Alternate (Mỹ) |
| khuyết danh | 18 | unnamed, anonymous |
| trăng khuyết | 9 | crescent moon, waning moon |
| bổ khuyết | 5 | to supplement, fill |
| cung khuyết | 2 | door of the imperial palace |
| ưu khuyết | 2 | strong and weak points, strengths and weaknesses |
| ưu khuyết điểm | 2 | strengths and weaknesses |
| kim khuyết | 1 | royal palace |
| khuyết thiếu | 0 | thiếu, chưa trọn vẹn, chưa đầy đủ [nói khái quát] |
| khuyết tịch | 0 | (luật) Default |
| mù quáng đối với khuyết điểm của con cái | 0 | blind to the faults of one’s children |
| ngơ những khuyết điểm nhẹ cho ai | 0 | to ignore someone’s minor mistakes |
| phụ khuyết | 0 | Complementary |
| điền khuyết | 0 | to fill a vacancy, blank or empty space |
Lookup completed in 192,073 µs.