| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| defect, imperfection, shortcoming | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | điều thiếu sót, điều sai trong hành động, suy nghĩ hoặc tư cách | mắc khuyết điểm ~ khuyết điểm của nó là chủ quan |
Lookup completed in 209,463 µs.