| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to lean, slant, incline (also politically); (2) to ruin | |||
| Compound words containing 'khuynh' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khuynh hướng | 395 | inclination, tendency |
| khuynh đảo | 15 | to overthrow, topple, subvert |
| khuynh tâm | 8 | metacentric |
| tả khuynh | 8 | có khuynh hướng chính trị thiên về tiến bộ, triệt để cách mạng; đối lập với hữu khuynh |
| khuynh thành | 7 | Bewitching |
| hữu khuynh | 6 | Rightist deviationistic |
| khuynh diệp | 4 | eucalyptus essential oil |
| khuynh tả | 3 | (political) left, leftist |
| khuynh hữu | 2 | (political) right, rightist |
| từ khuynh | 2 | góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương nằm ngang ở nơi ấy |
| khuynh loát | 1 | overturn, overthrow |
| có khuynh hướng | 0 | to have a tendency |
| khuynh cộng | 0 | pro-communist |
| khuynh gia bại sản | 0 | to be ruined; ruinous |
| khuynh hướng chung | 0 | common tendency |
| khuynh hộ | 0 | gradient |
| khuynh kế | 0 | angle of site instrument |
| khuynh tiêu | 0 | to dump |
| khuynh trưởng | 0 | elder (person) |
| khuynh tả cực đoan | 0 | ultra-leftist, extreme left |
| khuynh vật | 0 | object oriented |
Lookup completed in 182,130 µs.