| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be patient, wait patiently, persevere; patient; patience, perseverance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, không nản lòng, mặc dù thời gian kéo dài, kết quả còn chưa thấy | thử thách lòng kiên nhẫn ~ kiên nhẫn chờ đợi |
Lookup completed in 158,233 µs.