| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| determined, resolute | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra hết sức cứng rắn, quyết làm bằng được điều đã định, dù khó khăn trở ngại đến mấy cũng không thay đổi | thái độ kiên quyết ~ dù bị tra tấn vẫn kiên quyết không khai |
Lookup completed in 172,824 µs.