kiêng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to avoid, abstain (from something) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to abstain from, to forbear |
kiêng rượu | to forbear wine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tránh không ăn, không dùng những thức ăn nào đó hoặc không làm những việc nào đó, vì có hại hoặc cho là có hại đối với sức khoẻ |
kiêng thuốc lá ~ kiêng ra gió |
| V |
tránh điều gì, cái gì, vì sợ có điều không hay, theo tôn giáo, tín ngưỡng |
kiêng đi ngày lẻ |
| V |
tránh động chạm đến, vì nể sợ |
đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng |
Lookup completed in 223,807 µs.