bietviet

kiêng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to avoid, abstain (from something)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to abstain from, to forbear kiêng rượu | to forbear wine
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tránh không ăn, không dùng những thức ăn nào đó hoặc không làm những việc nào đó, vì có hại hoặc cho là có hại đối với sức khoẻ kiêng thuốc lá ~ kiêng ra gió
V tránh điều gì, cái gì, vì sợ có điều không hay, theo tôn giáo, tín ngưỡng kiêng đi ngày lẻ
V tránh động chạm đến, vì nể sợ đến thánh thần nó cũng chẳng kiêng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 79 occurrences · 4.72 per million #8,857 · Advanced

Lookup completed in 223,807 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary