| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| haughty, proud | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tự cho mình hơn người nên xem thường người khác một cách lộ liễu, khiến người ta khó chịu | thái độ kiêu căng ~ vẻ mặt rất kiêu căng |
Lookup completed in 167,913 µs.