| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Establish, set up | Kiến lập quan hệ ngoại giao | To establish diplomatic relations | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lập ra, xây dựng nên [thường nói về những cái quan trọng, có quy mô] | kiến lập thị trường ~ kiến lập một mô hình sản xuất mới |
Lookup completed in 172,858 µs.