| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| petition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nêu ý kiến đề nghị về một việc chung với cơ quan có thẩm quyền | phụ huynh kiến nghị với nhà trường về việc dạy thêm |
| N | điều kiến nghị | gửi kiến nghị lên cấp trên |
Lookup completed in 173,942 µs.