bietviet

kiếp

Vietnamese → English (VNEDICT)
life, existence, generation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian sống của một con người từ lúc sinh ra cho đến lúc chết kiếp người ~ vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau
N thân phận của con người, coi như một định mệnh, một sự đầy ải kiếp nô lệ ~ kiếp phong trần
N đời sống của con người, chết đi lại có một đời sống khác, trong một thể xác khác, trước và sau có quan hệ nhân quả với nhau, theo thuyết luân hồi của đạo Phật duyên nợ từ kiếp trước ~ kiếp sau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 137 occurrences · 8.19 per million #6,737 · Advanced

Lookup completed in 204,935 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary