| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| life, existence, generation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian sống của một con người từ lúc sinh ra cho đến lúc chết | kiếp người ~ vợ chồng ăn đời ở kiếp với nhau |
| N | thân phận của con người, coi như một định mệnh, một sự đầy ải | kiếp nô lệ ~ kiếp phong trần |
| N | đời sống của con người, chết đi lại có một đời sống khác, trong một thể xác khác, trước và sau có quan hệ nhân quả với nhau, theo thuyết luân hồi của đạo Phật | duyên nợ từ kiếp trước ~ kiếp sau |
| Compound words containing 'kiếp' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kiếp trước | 42 | past life |
| kiếp sau | 38 | one’s next incarnation |
| truyền kiếp | 27 | inherited, hereditary |
| vạn kiếp | 21 | ten thousand existences, eternally |
| tiền kiếp | 13 | kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| kiếp người | 8 | human life, human bondage |
| duyên kiếp | 2 | predestined affinity |
| khốn kiếp | 2 | God-damned |
| mạt kiếp | 2 | cho đến tận cuối đời [vẫn chỉ là cái không hay, cái đáng nguyền rủa] |
| số kiếp | 2 | destiny, fate, lot |
| hoá kiếp | 0 | hoá thành người khác hoặc vật khác, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật |
| hóa kiếp | 0 | to kill (for food) |
| mãn kiếp | 0 | for ever, for life |
| mẹ kiếp | 0 | (exclamation) |
| quả kiếp | 0 | consequences of one’s previous life |
| đáng kiếp | 0 | như đáng đời nghĩa 1 |
| đốn kiếp | 0 | như đốn mạt |
| đớn kiếp | 0 | |
| đời đời kiếp kiếp | 0 | eternal, perpetual, immortal |
Lookup completed in 204,935 µs.