| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dysentery | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kiết lị [nói tắt] | bị đi kiết |
| A | nghèo túng đến cùng cực | ông đồ kiết |
| A | kiệt, keo kiệt | ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao giờ! |
| Compound words containing 'kiết' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kiết lỵ | 1 | dysentery |
| cha căng chú kiết | 0 | what’s-his-name |
| kiết cú | 0 | stone-broke |
| kiết lị | 0 | bệnh đường ruột gây đi ngoài nhiều lần, phân có lẫn máu và mũi, do vi khuẩn hay amib gây ra |
| kiết xác | 0 | Shabbily penniless |
| táo kiết | 0 | constipated |
| đi kiết | 0 | be affected by dysentery |
Lookup completed in 220,153 µs.