| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to hold back, restrain; (2) basic, alkali | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | base tan trong nước, có tính chất hoá học như xút | |
| A | có tính chất của một base | môi trường kiềm |
| Compound words containing 'kiềm' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kiềm chế | 166 | to control, check, reign, master, dominate |
| kiềm hóa | 14 | alcalinize |
| chất kiềm | 13 | alkali |
| kiềm tỏa | 3 | to restrain, bind |
| kiềm hoá | 1 | |
| kiềm tính | 1 | alcalinity |
| cực kiềm | 0 | ultrabasic |
| kim loại kiềm | 0 | alkali metals, alkaline |
| kiềm hoả | 0 | Coerce, put under restraint, place under duress |
| kiềm hãm | 0 | to check, keep under control |
| kiềm hãm cảm xúc | 0 | to control, check one’s feelings |
| kiềm hỏa | 0 | to coerce, put under restraint, place under duress |
| kiềm kế | 0 | alkalimeter |
| kiềm thúc | 0 | tie or bind hand and foot, restrain |
| kiềm toả | 0 | giam hãm, kìm giữ trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động |
| sự tự kiềm chế | 0 | self control |
| thiếu sự tự kiềm chế | 0 | to lack self control |
Lookup completed in 168,634 µs.