kiềng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Tripod(for a cooking pot) |
Đặt nồi lên kiềng nấu cơm | To put a pot on its tripod and cook some rice |
|
Tripod(for a cooking pot) |
vững như kiềng ba chân | Very steady, very steadfast |
|
Bracelet, necklace |
Đôi kiềng bạc | Two silver bracelets |
|
Bracelet, necklace |
Đánh chiếc kiềng bằng vàng | To have a gold necklace made |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng bằng sắt, thường có hình vòng cung và có ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu |
bếp kiềng |
| N |
vật trang sức hình vòng tròn, thường bằng vàng hay bạc, phụ nữ hoặc trẻ em dùng đeo ở cổ |
cổ đeo kiềng bạc |
| V |
tránh không muốn có quan hệ với người nào đó vì kiêng sợ hoặc vì khinh ghét |
kiềng mặt nhau ~ cả làng kiềng mặt hắn |
Lookup completed in 158,790 µs.