bietviet

kiềng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Tripod(for a cooking pot) Đặt nồi lên kiềng nấu cơm | To put a pot on its tripod and cook some rice
Tripod(for a cooking pot) vững như kiềng ba chân | Very steady, very steadfast
Bracelet, necklace Đôi kiềng bạc | Two silver bracelets
Bracelet, necklace Đánh chiếc kiềng bằng vàng | To have a gold necklace made
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng bằng sắt, thường có hình vòng cung và có ba chân, dùng để đặt nồi lên khi nấu bếp kiềng
N vật trang sức hình vòng tròn, thường bằng vàng hay bạc, phụ nữ hoặc trẻ em dùng đeo ở cổ cổ đeo kiềng bạc
V tránh không muốn có quan hệ với người nào đó vì kiêng sợ hoặc vì khinh ghét kiềng mặt nhau ~ cả làng kiềng mặt hắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 158,790 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary