| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| immigrant, (overseas) national | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình đang sinh sống ở nước ngoài | kiều bào về quê hương ăn Tết |
Lookup completed in 170,166 µs.