| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| foreign (currency) exchange | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chứng từ tín dụng và thanh toán bằng ngoại tệ, dùng với Việt kiều đang ở nước ngoài | lượng kiều hối thường tăng cao vào dịp Tết |
Lookup completed in 156,151 µs.