kiểm điểm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to review, tally |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Review (of experience drawing), sum up the experience draw from |
Kiểm điểm công tác hằng tuần | To review weekly one's work (to draw experience) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xem xét đánh giá lại từng cái hoặc từng việc một cách cụ thể để có được một nhận định chung |
kiểm điểm công tác trong 6 tháng đầu năm |
| V |
nêu ra, phê phán những sai lầm, khuyết điểm |
phải viết bản kiểm điểm ~ tự kiểm điểm trước cuộc họp |
Lookup completed in 182,318 µs.