bietviet

kiểm điểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to review, tally
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Review (of experience drawing), sum up the experience draw from Kiểm điểm công tác hằng tuần | To review weekly one's work (to draw experience)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V xem xét đánh giá lại từng cái hoặc từng việc một cách cụ thể để có được một nhận định chung kiểm điểm công tác trong 6 tháng đầu năm
V nêu ra, phê phán những sai lầm, khuyết điểm phải viết bản kiểm điểm ~ tự kiểm điểm trước cuộc họp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 182,318 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary