| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to check | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Inventory | Kiểm kê những gì có trong nhà | To inventory the contents of a house | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kiểm lại từng cái, từng món để xác định số lượng hiện có và tình trạng chất lượng | kiểm kê tài sản ~ kiểm kê lại hàng hoá trong kho |
Lookup completed in 212,999 µs.