| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) gong; (2) flower pot, planter [=cảnh] | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhạc khí gõ bằng đồng, hình cái đĩa có núm nhỏ ở giữa, treo trên giá gỗ, có thể dùng để đánh báo hiệu | hồi kiểng đổi gác |
| N | cảnh | chậu kiểng ~ cá kiểng |
| Compound words containing 'kiểng' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lính ma lính kiểng | 0 | soldier in name only (receives pay but doesn’t fight) |
Lookup completed in 223,752 µs.