bietviet

kiểu mẫu

Vietnamese → English (VNEDICT)
model, example, sample, pattern
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu giống như vậy may đúng theo kiểu mẫu
A có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác noi theo gia đình văn hoá kiểu mẫu ~ một thanh niên kiểu mẫu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced

Lookup completed in 200,591 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary