| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| model, example, sample, pattern | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu giống như vậy | may đúng theo kiểu mẫu |
| A | có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác noi theo | gia đình văn hoá kiểu mẫu ~ một thanh niên kiểu mẫu |
Lookup completed in 200,591 µs.