bietviet

kiệu

Vietnamese → English (VNEDICT)
palanquin
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thuộc họ hành tỏi, thân màu trắng, củ thường dùng để muối dưa, làm gia vị hay thức ăn củ kiệu ~ muối kiệu
N phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che ở trên kiệu rồng ~ phu khiêng kiệu
N đồ dùng để rước thần thánh, giống như cái kiệu, được sơn son thếp vàng
V khiêng đi bằng kiệu
V như công kênh kiệu con trên vai
N chum to, miệng rộng
N lối chơi bài dùng quân bài tổ tôm, chơi hai người, tính điểm được thua
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 164 occurrences · 9.8 per million #6,123 · Advanced

Lookup completed in 154,662 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary