kiệu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| palanquin |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây thuộc họ hành tỏi, thân màu trắng, củ thường dùng để muối dưa, làm gia vị hay thức ăn |
củ kiệu ~ muối kiệu |
| N |
phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che ở trên |
kiệu rồng ~ phu khiêng kiệu |
| N |
đồ dùng để rước thần thánh, giống như cái kiệu, được sơn son thếp vàng |
|
| V |
khiêng đi bằng kiệu |
|
| V |
như công kênh |
kiệu con trên vai |
| N |
chum to, miệng rộng |
|
| N |
lối chơi bài dùng quân bài tổ tôm, chơi hai người, tính điểm được thua |
|
Lookup completed in 154,662 µs.