bietviet

kim đan

Vietnamese → English (VNEDICT)
knitting-needle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N que dài, tròn và nhẵn, đầu nhọn, thường làm bằng tre hay kim loại, dùng để đan len, sợi
N thuốc tiên, được luyện rất lâu và công phu, uống vào sẽ được trường sinh bất tử, theo trí tưởng tượng của người xưa luyện kim đan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 177,030 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary