bietviet

kim tiền

Vietnamese → English (VNEDICT)
money, gold coin (used as a medal given
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật bằng vàng có hình đồng tiền, thời trước vua dùng để tặng thưởng cho người có công
N điệu nhạc thuộc loại ca Huế và nhạc tài tử Nam Bộ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 156,878 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary