| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| money, gold coin (used as a medal given | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật bằng vàng có hình đồng tiền, thời trước vua dùng để tặng thưởng cho người có công | |
| N | điệu nhạc thuộc loại ca Huế và nhạc tài tử Nam Bộ | |
Lookup completed in 156,878 µs.