| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Shake, upset (with fright) | kinh thiên động địa | Earth-shaking | |
| Shake, upset (with fright) | Một biến cố kinh thiên động địa | An earth-shaking change | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gây ra sự sợ hãi vì tiếng động, tiếng vang lớn | tiếng nổ lớn làm tất cả mọi người đều kinh động |
Lookup completed in 160,244 µs.