bietviet

kinh tế học

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun economics nhà kinh tế học | Political economist
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoa học nghiên cứu về quan hệ sản xuất, về các quy luật chi phối quá trình sản xuất, phân phối và trao đổi của cải vật chất trong xã hội con người ở các giai đoạn phát triển lịch sử khác nhau của nó nhà kinh tế học lỗi lạc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 93 occurrences · 5.56 per million #8,168 · Advanced

Lookup completed in 196,402 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary