| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to work, do business, make a living | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm việc, lao động để sinh sống [nói khái quát] | năm nay nhà ông bà làm ăn phát đạt |
| V | xử lí công việc cụ thể [nói khái quát] | làm ăn cẩn thận ~ làm ăn vô nguyên tắc |
Lookup completed in 627,317 µs.