bietviet

làm ơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to do a favor; please
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm điều tốt, giúp cho người khác qua được khó khăn "Vân Tiên nghe nói liền cười, Làm ơn há dễ trông người trả ơn?" (LVT)
V tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cầu làm ơn cho tôi mượn cái bút ~ anh làm ơn cho hỏi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 186,259 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary