| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to do a favor; please | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm điều tốt, giúp cho người khác qua được khó khăn | "Vân Tiên nghe nói liền cười, Làm ơn há dễ trông người trả ơn?" (LVT) |
| V | tổ hợp dùng để tỏ thái độ lịch sự, lễ độ khi nói ra điều cần phải nhờ, phải hỏi hoặc yêu cầu | làm ơn cho tôi mượn cái bút ~ anh làm ơn cho hỏi |
Lookup completed in 186,259 µs.