| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to testify, vouch | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to witness | làm chứng cho người nào | to witness for someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [người không phải là đương sự] đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến | người làm chứng |
Lookup completed in 236,251 µs.