| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| conduct an expiatory mass | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm lễ cúng để cầu cho linh hồn người chết được siêu thoát | làm chay cho mẹ |
| V | tổ chức buổi lễ cúng Phật bằng đồ cúng chay | |
Lookup completed in 896,028 µs.