| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to become wealthy, get rich, enrich | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho trở nên có nhiều của cải, tiền bạc | học cách làm giàu ~ có chí làm quan, có gan làm giàu (tng) |
| V | làm cho trở nên phong phú, dồi dào | làm giàu vốn kiến thức ~ họ đã làm giàu cho nền văn hoá của dân tộc |
Lookup completed in 209,468 µs.