| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Stand on ceremony | Chỗ họ hàng gần, xin đừng làm khách | Between close relations please don't stand on ceremony | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tỏ ra rụt rè, thiếu tự nhiên khi ăn, uống ở nhà người khác, nên thường ăn ít vì giữ ý | cứ ăn uống tự nhiên, không phải làm khách |
Lookup completed in 191,192 µs.