| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| ignore, turn a blind eye to | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Ignore, turn a blind eye tọ | Trông thấy điều chướng mắt thì không thể làm lơ được | One cannot ignore somthing which looks objectionable | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố ý lơ đi, làm như không nhìn thấy, không nghe thấy, không hay biết gì cả | cô làm lơ như không nghe thấy tiếng chồng |
Lookup completed in 173,321 µs.