bietviet

làm luật

Vietnamese → English (VNEDICT)
to legislate, make laws
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật [như buôn lậu, trốn thuế, v.v.] hoặc để được dễ bề làm ăn họ đang làm luật với cán bộ thuế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 31 occurrences · 1.85 per million #13,450 · Advanced

Lookup completed in 199,196 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary