| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to legislate, make laws | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật [như buôn lậu, trốn thuế, v.v.] hoặc để được dễ bề làm ăn | họ đang làm luật với cán bộ thuế |
Lookup completed in 199,196 µs.