| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm trung gian giới thiệu cho hai bên làm quen với nhau để xây dựng quan hệ hôn nhân hoặc buôn bán | bà ta làm mối cô cháu gái cho tôi ~ bà làm mối cho tôi cô cháu gái |
Lookup completed in 196,753 µs.