bietviet

làm phép

Vietnamese → English (VNEDICT)
to work miracles, use magic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm những động tác để thực hiện phép lạ [trong tôn giáo hay trong việc mê tín] cha cố làm phép giải tội cho con chiên
V [làm việc gì] làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm ăn một ít làm phép
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 45 occurrences · 2.69 per million #11,494 · Advanced

Lookup completed in 168,902 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary