| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to work miracles, use magic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những động tác để thực hiện phép lạ [trong tôn giáo hay trong việc mê tín] | cha cố làm phép giải tội cho con chiên |
| V | [làm việc gì] làm gọi là, có tính chất hình thức, để được xem là có làm | ăn một ít làm phép |
Lookup completed in 168,902 µs.