| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| as a present | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng làm vật tặng, biếu khi mới tới hoặc đi xa mới về | mua tấm áo làm quà biếu mẹ |
| V | [việc làm] chỉ cốt để cho vui, để làm vui lòng người khác | kiếm chuyện làm quà |
Lookup completed in 155,745 µs.