| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make the acquaintance of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách để quen với người chưa quen biết | anh làm quen với một cô gái trong cùng chuyến tàu |
| V | bắt đầu tiếp xúc để biết, để sử dụng | tôi đã làm quen với môi trường mới |
Lookup completed in 246,444 µs.