| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grow rice, be a rice-grower | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm những việc lao động như cày, cấy, v.v. để tạo ra sản phẩm nông nghiệp [nói khái quát] | bố mẹ tôi đều làm ruộng |
Lookup completed in 213,918 µs.