| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giết con vật để lấy thịt ăn | làm thịt con lợn |
| V | giết chết, tiêu diệt | "(...) tôi còn nợ lung tung, chúng nó đòi, chỉ khất lần. Bây giờ mà chúng nó trông thấy tôi có tiền chơi xóc đĩa thì chúng nó làm thịt mất." (Nam Cao; 29) |
Lookup completed in 216,880 µs.