| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy một số tròn xấp xỉ nó | làm tròn số ~ 9 điểm rưỡi làm tròn thành 10 điểm |
| V | thực hiện đầy đủ, trọn vẹn [trách nhiệm, bổn phận] | làm tròn bổn phận ~ làm tròn nhiệm vụ được giao |
Lookup completed in 224,617 µs.