bietviet

làm vì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ một chức vụ quan trọng chỉ trên danh nghĩa, chứ thực tế không có quyền hành hoặc tác dụng gì vua ngồi làm vì, mọi quyền hành đều trong tay chúa ~ giám đốc làm vì
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 178,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary