| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giữ một chức vụ quan trọng chỉ trên danh nghĩa, chứ thực tế không có quyền hành hoặc tác dụng gì | vua ngồi làm vì, mọi quyền hành đều trong tay chúa ~ giám đốc làm vì |
Lookup completed in 178,765 µs.