| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) basket; (2) [CL for waves, winds, trails] | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ đựng có quai xách, được đan bằng mây, cói, tre hoặc làm bằng nhựa, đáy phẳng, miệng rộng | chiếc làn nhựa ~ xách làn đi chợ ~ một làn thức ăn |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển nối tiếp nhau liên tục và đều đặn, tạo thành như một lớp dài rộng, có bề mặt phẳng | làn khói ~ làn gió ~ làn nước trong xanh ~ băng qua làn đạn |
| N | lớp mỏng, nhẵn ở mặt ngoài | làn da rám nắng ~ làn tóc đen huyền |
| Compound words containing 'làn' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| làn sóng | 312 | wave |
| làn đường | 60 | phần đường giao thông được ngăn bởi dải phân cách, dành riêng cho từng loại xe hoặc cho các làn xe chạy theo một chiều nhất định |
| làn điệu | 1 | điệu hát dân ca, về mặt có nhịp điệu riêng, rõ ràng |
| cải làn | 0 | cải lá hơi giống lá su hào, màu xanh thẫm, dùng làm thức ăn |
| làn lạt | 0 | xem nhàn nhạt |
| làn sóng bất mãn | 0 | a wave of discontent |
| làn sóng người | 0 | waves of people |
| làn sóng ngắn | 0 | shortwave (frequency) |
| làn sóng trung bình | 0 | medium wave (frequency) |
| làn sóng điện từ | 0 | electromagnetic wave |
| làn sống | 0 | wave, wavelength |
| làn thảm | 0 | điệu hát giọng rất buồn thảm trong chèo |
| làn tròn | 0 | to fulfill a duty, obligation |
Lookup completed in 153,674 µs.