bietviet

làn

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) basket; (2) [CL for waves, winds, trails]
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng có quai xách, được đan bằng mây, cói, tre hoặc làm bằng nhựa, đáy phẳng, miệng rộng chiếc làn nhựa ~ xách làn đi chợ ~ một làn thức ăn
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển nối tiếp nhau liên tục và đều đặn, tạo thành như một lớp dài rộng, có bề mặt phẳng làn khói ~ làn gió ~ làn nước trong xanh ~ băng qua làn đạn
N lớp mỏng, nhẵn ở mặt ngoài làn da rám nắng ~ làn tóc đen huyền
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 223 occurrences · 13.32 per million #5,158 · Advanced

Lookup completed in 153,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary