| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần đường giao thông được ngăn bởi dải phân cách, dành riêng cho từng loại xe hoặc cho các làn xe chạy theo một chiều nhất định | làn đường dành cho xe thô sơ ~ đường được mở rộng với bốn làn đường |
Lookup completed in 181,087 µs.