bietviet

làn đường

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần đường giao thông được ngăn bởi dải phân cách, dành riêng cho từng loại xe hoặc cho các làn xe chạy theo một chiều nhất định làn đường dành cho xe thô sơ ~ đường được mở rộng với bốn làn đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 181,087 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary