| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| village (inhabitants), village people | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người cùng làng, trong quan hệ với nhau [nói tổng quát] | bà con làng nước ~ động một tí là kêu làng nước |
Lookup completed in 175,153 µs.