| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| village (inhabitants) co-villagers, people, neighbors | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | làng và xóm, về mặt là khối dân cư ở nông thôn với đời sống riêng của nó [nói khái quát] | làng xóm thưa thớt |
Lookup completed in 171,841 µs.